Trần Phú
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Tên một nhà cách mạng Việt Nam: "Trần Phú" là tên của Tổng Bí thư đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (1904-1931). Ông là tác giả bản "Luận cương chính trị" năm 1930.
- Tên các đơn vị hành chính cấp phường: "Trần Phú" là tên gọi của nhiều phường trực thuộc các thị xã, thành phố ở Việt Nam.
- Tên các đơn vị hành chính cấp xã: "Trần Phú" cũng là tên gọi của một số xã thuộc các huyện ở Việt Nam.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Đồng chí Trần Phú hy sinh khi mới 27 tuổi.
- Phường Trần Phú là một trong những phường trung tâm của thành phố Hải Dương.
- Xã Trần Phú thuộc huyện Chương Mỹ, Hà Nội.
Các cách sử dụng nâng cao
"Đường Trần Phú": Tên nhiều con đường, đại lộ tại các thành phố, thị xã ở Việt Nam được đặt theo tên nhà cách mạng Trần Phú.
- Khách sạn nằm trên đường Trần Phú, thành phố Nha Trang.
"Trường học mang tên Trần Phú": Nhiều trường học các cấp ở Việt Nam được vinh dự mang tên nhà cách mạng Trần Phú.
- Con tôi đang học tại Trường Trung học phổ thông Trần Phú.
Biến thể và từ gần giống
- Phường Trần Phú: Cụm danh từ chỉ chính xác một đơn vị hành chính cấp phường.
- Xã Trần Phú: Cụm danh từ chỉ chính xác một đơn vị hành chính cấp xã.
- Đường Trần Phú: Cụm danh từ chỉ tên riêng của một tuyến đường.
Từ đồng nghĩa
- Tên địa danh: Có thể dùng để chỉ chung các phường/xã mang tên này (ví dụ: "một địa danh mang tên Trần Phú").
Thành ngữ liên quan
- "Câu nói nổi tiếng của Trần Phú": Thường dùng để nhắc đến di nguyện "Hãy giữ vững chí khí chiến đấu" của đồng chí Trần Phú.
- Lời căn dặn "Hãy giữ vững chí khí chiến đấu" của Trần Phú vẫn còn nguyên giá trị.
- (phường) tên gọi các phường thuộc tx. Bắc Giang (Bắc Giang), tp. Quy Nhơn (Bình Định), tx. Hà Giang (Hà Giang), tx. Hà Tĩnh (Hà Tĩnh), tp. Hải Dương (Hải Dương), tx. Quảng Ngãi (Quảng Ngãi)
- (ttnn) h. Văn Chấn, t. Yên Bái
- (xã) tên gọi các xã thuộc h. Thanh Trì (Hà Nội), h. Chương Mỹ (Hà Tây)